chính thanh

Học thuật
Thân thiện
chính thanh

Chính thanh là điều kiện tiên quyết để xây dựng một xã hội phồn vinh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự cai trị tốt, sự quản lý trong sạch hiệu quả của chính quyền: "chính thanh" một khái niệm chỉ nền chính sự trong sáng, liêm chính, nơi việc cai trị được thực hiện một cách giỏi giang, công bằng đem lại lợi ích cho nhân dân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thời kỳ đó được sử sách ghi nhận một thời kỳ chính thanh, quan lại liêm khiết, trăm họ an cư lạc nghiệp.
    • Mong ước của người dân được một nền chính thanh, nơi họ được sống trong sự công bằng thịnh vượng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thời đại chính thanh": chỉ một giai đoạn lịch sử nền chính trị trong sạch, quốc thái dân an.

    • Các sử gia thường ca ngợi triều đại đó một thời đại chính thanh hiếm .
  • "nguyện vọng chính thanh": mong muốn, khát khao được một nền chính trị tốt đẹp.

    • Nguyện vọng chính thanh điều mọi người dân đều hướng tới.
Biến thể từ gần giống
  • Thanh chính (danh từ): cách viết khác, cùng nghĩa với "chính thanh", chỉ nền chính trị trong sạch.

    • Vị quan đó nổi tiếng đã góp phần xây dựng một nền thanh chính.
  • Chính trị (danh từ): hoạt động liên quan đến việc điều hành đất nước, rộng hơn trung tính hơn so với "chính thanh".

  • Liêm chính (tính từ): trong sạch, ngay thẳng, thường dùng để mô tả phẩm chất của cá nhân.
Từ đồng nghĩa
  • Quốc thái dân an: đất nước thịnh vượng, nhân dân an lạc (thường kết quả của "chính thanh").
  • Thịnh trị: thời kỳ đất nước cai trị tốt, phồn thịnh.
Thành ngữ liên quan
  • "Trên dưới một lòng, chính thanh quốc thái": Khi trên dưới đồng lòng thì chính sự sẽ trong sạch đất nước thịnh vượng.
    • Muốn được cảnh chính thanh quốc thái, điều cốt yếu trên dưới phải một lòng.
chính thanh

Chính thanh là điều kiện tiên quyết để xây dựng một xã hội phồn vinh.

  1. chính sự trong sạch tức là cai trị giỏi, dân được nhờ